Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lạc quan" (1)
lạc quan

Tiếng Anh
Tính từoptimistic
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
I always think positively in every situation.
Từ liên quan "lạc quan" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lạc quan" (2)
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
I always think positively in every situation.
Anh ở đâu thì nhớ giữ gìn sức khỏe và luôn lạc quan nhé.
Wherever you are, please take care of your health and always be optimistic.
